Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la naturaleza muerta
/nˌatuɾalˈeθa mwˈɛɾta/
La naturaleza muerta
01
tĩnh vật, tĩnh vật
obra de arte que representa objetos inanimados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
naturalezas muertas
Các ví dụ
El museo tiene varias naturalezas muertas de artistas famosos.
Bảo tàng có một số tranh tĩnh vật của các nghệ sĩ nổi tiếng.



























