Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la sección de sociedad
/sekθjˈɔn de sˌoθjeðˈad/
La sección de sociedad
01
mục xã hội, chuyên mục xã hội
parte de un medio dedicada a temas sociales, culturales y de estilo de vida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
secciones de sociedad
Các ví dụ
La sección de sociedad trata temas de ocio y eventos sociales.
Mục xã hội đề cập đến các chủ đề về giải trí và sự kiện xã hội.



























