la proa
proa
pɾoa
proa
profaprosa

Định nghĩa và ý nghĩa của "proa"trong tiếng Tây Ban Nha

La proa
01

mũi tàu, phần mũi

parte delantera de un barco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
proas
Các ví dụ
El marinero se situó en la proa para observar el horizonte. 

Thủy thủ đứng ở mũi tàu để quan sát đường chân trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng