a bordo
a
ˈa
a
bor
βɔɾ
bawr
do
ðo
dho
abordo

Định nghĩa và ý nghĩa của "a bordo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trên tàu/xe/máy bay, đã lên tàu/xe

indica que alguien o algo está dentro de un vehículo, barco o avión 
a bordo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Todos los pasajeros están a bordo del avión. 

Tất cả hành khách đều ở trên máy bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng