Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a bordo
01
trên tàu/xe/máy bay, đã lên tàu/xe
indica que alguien o algo está dentro de un vehículo, barco o avión
Các ví dụ
Hay personal médico a bordo del tren.
Có nhân viên y tế trên tàu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trên tàu/xe/máy bay, đã lên tàu/xe