la cinta caminadora
Pronunciation
/θˈinta kˌaminaðˈɔɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinta caminadora"trong tiếng Tây Ban Nha

La cinta caminadora
01

máy chạy bộ, băng chạy bộ

máquina para caminar o correr en el lugar
la cinta caminadora definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cintas caminadoras
Các ví dụ
La cinta caminadora está en el gimnasio del edificio.
Máy chạy bộ ở trong phòng tập thể dục của tòa nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng