sedentario
Pronunciation
/sˌeðɛntˈaɾjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sedentario"trong tiếng Tây Ban Nha

sedentario
01

ít vận động, ngồi nhiều

que realiza poca actividad física o permanece mucho tiempo sentado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sedentario
so sánh hơn
más sedentario
có thể phân cấp
giống đực số ít
sedentario
giống đực số nhiều
sedentarios
giống cái số ít
sedentaria
giống cái số nhiều
sedentarias
Các ví dụ
Los niños sedentarios deben hacer más ejercicio.
Trẻ em ít vận động nên tập thể dục nhiều hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng