Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la dirección electrónica
/dˌiɾɛkθjˈɔn ˌelektɾˈɔnika/
La dirección electrónica
01
địa chỉ điện tử
identificador utilizado para enviar y recibir correos electrónicos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
direcciones electrónicas
Các ví dụ
Registré mi dirección electrónica en el sitio web para recibir noticias.
Tôi đã đăng ký địa chỉ điện tử của mình trên trang web để nhận tin tức.



























