el correo de voz
Pronunciation
/kɔrˈeo ðe βˈɔθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "correo de voz"trong tiếng Tây Ban Nha

El correo de voz
01

thư thoại, tin nhắn thoại

mensaje de audio enviado a través de un sistema telefónico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
correos de voz
Các ví dụ
Escuchó su correo de voz mientras viajaba.
Anh ấy đã nghe thư thoại của mình trong khi đang đi du lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng