Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a tiempo
01
đúng giờ, kịp thời
en el momento correcto o esperado
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
El tren salió a tiempo esta mañana.
Tàu đã khởi hành đúng giờ sáng nay.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đúng giờ, kịp thời