Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a tiempo
01
đúng giờ, kịp thời
en el momento correcto o esperado
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Llegó a tiempo a la reunión.
Anh ấy đã đến đúng giờ cho cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đúng giờ, kịp thời
Anh ấy đã đến đúng giờ cho cuộc họp.