a prueba de niños
Pronunciation
/a pɾuˈeβa ðe nˈiɲos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "a prueba de niños"trong tiếng Tây Ban Nha

a prueba de niños
01

chống trẻ em, an toàn cho trẻ em

diseñado para ser seguro y resistente al uso por niños
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
a prueba de niños
giống đực số nhiều
a prueba de niños
giống cái số ít
a prueba de niños
giống cái số nhiều
a prueba de niños
Các ví dụ
El juguete es prueba de niños y no se rompe fácilmente.
Đồ chơi chống trẻ em và không dễ vỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng