de alquiler
de
ˌde
de
al
al
al
qui
ki
ki
ler
ˈlɛɾ
ler

Định nghĩa và ý nghĩa của "de alquiler"trong tiếng Tây Ban Nha

de alquiler
01

người mang thai hộ

madre que lleva un embarazo para otra persona o pareja 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de alquiler
giống đực số nhiều
de alquiler
giống cái số ít
de alquiler
giống cái số nhiều
de alquiler
Các ví dụ
Contrataron a una madre de alquiler para tener un hijo. 

Họ đã thuê một người mẹ thay thế để có con.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng