vivaz
Pronunciation
/biβˈaθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vivaz"trong tiếng Tây Ban Nha

01

hoạt bát, tràn đầy năng lượng

lleno de energía, animado o alegre
vivaz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más vivaz
so sánh hơn
más vivaz
có thể phân cấp
giống đực số ít
vivaz
giống đực số nhiều
vivaces
giống cái số ít
vivaz
giống cái số nhiều
vivaces
Các ví dụ
El actor vivaz saltó al escenario con entusiasmo.
Diễn viên hoạt bát đã nhảy lên sân khấu một cách nhiệt tình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng