coche fúnebre
Pronunciation
/kˈotʃe fˈuneβɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coche fúnebre"trong tiếng Tây Ban Nha

coche fúnebre
01

tang lễ, mai táng

vehículo utilizado para transportar el ataúd al lugar del funeral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
coche fúnebre
giống đực số nhiều
coches fúnebres
giống cái số ít
coche fúnebre
giống cái số nhiều
coches fúnebres
Các ví dụ
El coche fúnebre transportó el ataúd al cementerio.
Xe tang đã chuyển quan tài đến nghĩa trang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng