Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el director de funeraria
/dˌiɾɛktˈɔɾ ðe fˌunɛɾˈaɾja/
El director de funeraria
01
giám đốc tang lễ, giám đốc nhà tang lễ
persona responsable de organizar y supervisar funerales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores de funeraria
Các ví dụ
El director de funeraria entregó las urnas a la familia.
Giám đốc nhà tang lễ đã giao những chiếc bình đựng tro cho gia đình.



























