el trabajo de parto
tra
tɾa
tra
ba
ˈβa
ba
jo
xo
kho
de
ðe
dhe
par
paɾ
par
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo de parto"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo de parto
01

chuyển dạ, quá trình sinh con

proceso mediante el cual se expulsa al bebé del útero 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El trabajo de parto comenzó a medianoche. 

Chuyển dạ bắt đầu vào nửa đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng