el trabajo de parto
Pronunciation
/tɾaβˈaxo ðe pˈaɾto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trabajo de parto"trong tiếng Tây Ban Nha

El trabajo de parto
01

chuyển dạ, quá trình sinh con

proceso mediante el cual se expulsa al bebé del útero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los médicos monitorearon el trabajo de parto cuidadosamente.
Các bác sĩ đã theo dõi quá trình chuyển dạ một cách cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng