Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empáticamente
01
một cách đồng cảm
de manera que demuestra comprensión y sensibilidad hacia los sentimientos de los demás
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ella escuchó empáticamente mientras su amigo contaba sus problemas.
Cô ấy lắng nghe một cách đồng cảm khi bạn cô ấy kể về những vấn đề của mình.



























