empático
e
e
e
mpá
ˈmpa
mpa
ti
ti
ti
co
ko
ko
empírico

Định nghĩa và ý nghĩa của "empático"trong tiếng Tây Ban Nha

empático
01

thấu cảm

capaz de comprender y compartir los sentimientos de otras personas 
empático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más empático
so sánh hơn
más empático
có thể phân cấp
giống đực số ít
empático
giống đực số nhiều
empáticos
giống cái số ít
empática
giống cái số nhiều
empáticas
Các ví dụ
Ella es muy empática y siempre escucha a los demás con atención. 

Cô ấy rất đồng cảm và luôn lắng nghe người khác một cách chăm chú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng