alucinante
Pronunciation
/ˌaluθinˈante/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alucinante"trong tiếng Tây Ban Nha

alucinante
01

kinh ngạc, không thể tin được

asombroso, increíble o que causa impresión intensa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alucinante
so sánh hơn
más alucinante
có thể phân cấp
giống đực số ít
alucinante
giống đực số nhiều
alucinantes
giống cái số ít
alucinante
giống cái số nhiều
alucinantes
Các ví dụ
El espectáculo de luces era alucinante.
Buổi trình diễn ánh sáng thật alucinante.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng