Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La riña
01
cuộc cãi nhau, cuộc ẩu đả
una pelea o discusión violenta, generalmente entre pocas personas y por un motivo no muy grave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
riñas
Các ví dụ
Los hermanos tuvieron una riña por el control remoto.
Các anh em đã có một cuộc cãi nhau vì điều khiển từ xa.



























