la riña
Pronunciation
/rˈiɲa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "riña"trong tiếng Tây Ban Nha

La riña
01

cuộc cãi nhau, cuộc ẩu đả

una pelea o discusión violenta, generalmente entre pocas personas y por un motivo no muy grave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
riñas
Các ví dụ
Los jugadores se enredaron en una riña durante el partido.
Các cầu thủ vướng vào một cuộc ẩu đả trong trận đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng