la riña
ri
ˈri
ri
ña
ɲa
nia
piñaniña

Định nghĩa và ý nghĩa của "riña"trong tiếng Tây Ban Nha

La riña
01

cuộc cãi nhau, cuộc ẩu đả

una pelea o discusión violenta, generalmente entre pocas personas y por un motivo no muy grave 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
riñas
Các ví dụ
Los hermanos tuvieron una riña por el control remoto. 

Các anh em đã có một cuộc cãi nhau vì điều khiển từ xa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng