resentido
Pronunciation
/rˌesɛntˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resentido"trong tiếng Tây Ban Nha

resentido
01

hằn học, oán giận

que guarda rencor o amargura por un agravio, ofensa o perjuicio pasado
resentido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más resentido
so sánh hơn
más resentido
có thể phân cấp
giống đực số ít
resentido
giống đực số nhiều
resentidos
giống cái số ít
resentida
giống cái số nhiều
resentidas
Các ví dụ
Hablaba de su exjefe con un tono resentido.
Anh ấy nói về ông chủ cũ của mình với giọng điệu oán giận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng