el mal genio
mal
ˈmal
mal
gen
xen
khen
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal genio"trong tiếng Tây Ban Nha

El mal genio
01

tính khí xấu

un carácter o disposición irritable y propenso a enojarse con facilidad 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
A pesar de su mal genio, tiene un buen corazón. 

Mặc dù tính khí xấu, anh ấy có một trái tim tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng