Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reformista
01
người cải cách, nhà cải cách
una persona que aboga por cambios graduales y reformas dentro del sistema existente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reformistas
Các ví dụ
Los reformistas sindicales negociaron con la empresa.
Những người cải cách công đoàn đã đàm phán với công ty.



























