el reformista
re
ˌre
re
for
fɔɾ
fawr
mis
ˈmis
mis
ta
ta
ta
columnistaanarquistaglobalistaecologista

Định nghĩa và ý nghĩa của "reformista"trong tiếng Tây Ban Nha

El reformista
01

người cải cách, nhà cải cách

una persona que aboga por cambios graduales y reformas dentro del sistema existente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reformistas
Các ví dụ
El reformista quiere cambiar el partido desde dentro. 

Nhà cải cách muốn thay đổi đảng từ bên trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng