la anarquía
a
a
a
nar
naɾ
nar
quía
ˈkia
kia
alegoríalecheríaherreríaanatomía

Định nghĩa và ý nghĩa của "anarquía"trong tiếng Tây Ban Nha

La anarquía
01

tình trạng vô chính phủ, hỗn loạn

un estado de ausencia de gobierno o autoridad, que puede llevar al desorden social y la falta de organización 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Los medios hablaban de anarquía en las calles. 

Các phương tiện truyền thông nói về tình trạng vô chính phủ trên đường phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng