Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El marxista
01
người theo chủ nghĩa Mác, người theo chủ nghĩa Mác
un seguidor o teórico de las ideas políticas y económicas de Karl Marx
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marxistas
Các ví dụ
Los marxistas analizan la sociedad desde la lucha de clases.
Các nhà Mác-xít phân tích xã hội từ cuộc đấu tranh giai cấp.



























