unipartidista
Pronunciation
/ˌunipˌaɾtiðˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unipartidista"trong tiếng Tây Ban Nha

unipartidista
01

độc đảng, một đảng

relativo a un sistema político donde solo un partido tiene permiso para gobernar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
unipartidista
giống đực số nhiều
unipartidistas
giống cái số ít
unipartidista
giống cái số nhiều
unipartidistas
Các ví dụ
La constitución establece un gobierno unipartidista.
Hiến pháp thiết lập một chính phủ độc đảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng