Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El revisionista
01
người theo chủ nghĩa sửa đổi
una persona que propone una reinterpretación crítica de una doctrina, teoría o versión histórica establecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revisionistas
Các ví dụ
Se le acusó de ser un revisionista por intentar suavizar los crímenes del régimen.
Anh ta bị buộc tội là một người theo chủ nghĩa sửa đổi vì cố gắng làm nhẹ tội ác của chế độ.



























