el revisionista
Pronunciation
/rˌeβisjonˈista/

Định nghĩa và ý nghĩa của "revisionista"trong tiếng Tây Ban Nha

El revisionista
01

người theo chủ nghĩa sửa đổi

una persona que propone una reinterpretación crítica de una doctrina, teoría o versión histórica establecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revisionistas
Các ví dụ
Se le acusó de ser un revisionista por intentar suavizar los crímenes del régimen.
Anh ta bị buộc tội là một người theo chủ nghĩa sửa đổi vì cố gắng làm nhẹ tội ác của chế độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng