Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El revisionista
01
người theo chủ nghĩa sửa đổi
una persona que propone una reinterpretación crítica de una doctrina, teoría o versión histórica establecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revisionistas
Các ví dụ
Los revisionistas dentro del partido querían modernizar su ideología.
Những người theo chủ nghĩa sửa đổi trong đảng muốn hiện đại hóa ý thức hệ của nó.



























