el politólogo
po
ˌpo
po
litó
ˈlitɔ
litaw
lo
lo
lo
go
ɣo
gho
ginecólogopsicólogooftalmólogoneurólogo

Định nghĩa và ý nghĩa của "politólogo"trong tiếng Tây Ban Nha

El politólogo
01

nhà khoa học chính trị, chuyên gia khoa học chính trị

una persona experta o que estudia la ciencia política 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
politólogos
Các ví dụ
Un buen politólogo debe entender la historia de su país. 

Một nhà khoa học chính trị giỏi phải hiểu lịch sử đất nước mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng