Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El derechismo
01
chủ nghĩa hữu khuynh, chủ nghĩa bảo thủ
el conjunto de ideas y prácticas políticas que defienden el orden establecido
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El derechismo nacionalista ganó fuerza en Europa.
Chủ nghĩa dân tộc derechismo đã giành được sức mạnh ở châu Âu.



























