Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La derecha
01
cánh hữu
la parte del espectro político que defiende el orden establecido, la libertad económica y valores tradicionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La derecha tradicional perdió influencia.
Cánh hữu truyền thống đã mất ảnh hưởng.
derecha
01
phải
que está en el lado opuesto al izquierdo o hacia el lado derecho
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
derecho
giống đực số nhiều
derechos
giống cái số ít
derecha
giống cái số nhiều
derechas
Các ví dụ
Coloca la lámpara en la mesa derecha.
Đặt đèn lên bàn phải.



























