Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El radicalismo
01
chủ nghĩa cấp tiến, chủ nghĩa cực đoan
la ideología o práctica de buscar cambios políticos o sociales profundos y fundamentales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El radicalismo de los años sesenta transformó la cultura.
Chủ nghĩa cấp tiến của những năm sáu mươi đã biến đổi văn hóa.



























