cámara baja
Pronunciation
/kˈamaɾa βˈaxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cámara baja"trong tiếng Tây Ban Nha

cámara baja
01

hạ viện

la cámara legislativa de un parlamento bicameral que suele ser más numerosa y representar directamente a la población
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cámara baja
ngôi thứ ba số ít
cámara baja
hiện tại phân từ
cámara baja
quá khứ đơn
cámara baja
quá khứ phân từ
cámara baja
Các ví dụ
La cámara baja tiene más miembros que la cámara alta.
Hạ viện có nhiều thành viên hơn thượng viện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng