Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la geografía política
/xˌeɔɣɾafˈia polˈitika/
La geografía política
01
địa lý chính trị, nghiên cứu về ảnh hưởng của chính trị đến phân bố không gian và lãnh thổ
el estudio de cómo la política influye y es influida por la distribución espacial y los territorios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La geografía política explica la distribución del poder.
Địa lý chính trị giải thích sự phân bố quyền lực.



























