bipartidista
bi
ˌbi
bi
par
paɾ
par
ti
ti
ti
dis
ˈðis
dhis
ta
ta
ta
especialistaparacaidistacriminalistaclarinetista

Định nghĩa và ý nghĩa của "bipartidista"trong tiếng Tây Ban Nha

bipartidista
01

lưỡng đảng, song đảng

que implica o es apoyado por los dos partidos políticos principales 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
bipartidista
giống đực số nhiều
bipartidistas
giống cái số ít
bipartidista
giống cái số nhiều
bipartidistas
Các ví dụ
La comisión tiene un apoyo bipartidista. 

Ủy ban có sự hỗ trợ lưỡng đảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng