Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El poder blando
01
sức mạnh mềm, quyền lực mềm
la capacidad de influir en otros países a través de la cultura, los valores y las políticas atractivas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El cine es una herramienta de poder blando.
Điện ảnh là một công cụ của quyền lực mềm.



























