Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la formulación de políticas
/fˌɔɾmulaθjˈɔn de polˈitikas/
La formulación de políticas
01
xây dựng chính sách
el proceso de crear, planificar y establecer reglas o acciones gubernamentales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La transparencia es clave en la formulación de políticas.
Tính minh bạch là chìa khóa trong xây dựng chính sách.



























