la quina para votar
ˈma
ma
qui
ki
ki
na
ˌna
na
pa
pa
pa
ra
ɾa
ra
vo
βo
bo
tar
taɾ
tar

Định nghĩa và ý nghĩa của "máquina para votar"trong tiếng Tây Ban Nha

La máquina para votar
01

máy bỏ phiếu, thiết bị bỏ phiếu

un dispositivo electrónico o mecánico que se usa para registrar y contar votos en una elección 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
máquinas para votar
Các ví dụ
La máquina para votar imprimió un comprobante de mi selección. 

Máy bỏ phiếu đã in biên lai về lựa chọn của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng