el escrutinio mayoritario uninominal
esc
ˌesk
esk
ru
ɾu
roo
tin
ˈtin
tin
io
jo
yo
ma
ma
ma
yo
yaw
ri
ɾi
ri
tar
taɾ
tar
io
jo
yo
u
u
oo
ni
ni
ni
no
no
no
mi
mi
mi
nal
nal
nal

Định nghĩa và ý nghĩa của "escrutinio mayoritario uninominal"trong tiếng Tây Ban Nha

El escrutinio mayoritario uninominal
01

hệ thống đa số tương đối, bầu cử theo đa số

un sistema electoral donde el candidato con más votos en un distrito gana el escaño 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El escrutinio mayoritario uninominal es simple pero criticado. 

Hệ thống bầu cử đa số đơn danh đơn giản nhưng bị chỉ trích.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng