Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la pesquisa judicial
/peskˈisa xˌuðiθjˈal/
La pesquisa judicial
01
cuộc điều tra tư pháp, cuộc khám phá tư pháp
una investigación oficial para determinar las causas de una muerte sospechosa o violenta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pesquisas judiciales
Các ví dụ
La pesquisa judicial es obligatoria en estos casos.
Điều tra tư pháp là bắt buộc trong những trường hợp này.



























