Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el servicio de emergencia
/sɛɾβˈiθjo ðe ˌemɛɾxˈɛnθja/
El servicio de emergencia
01
dịch vụ khẩn cấp, dịch vụ cấp cứu
una organización o agencia que responde a situaciones críticas y de peligro inmediato
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
servicios de emergencia
Các ví dụ
El número del servicio de emergencia es el 112.
Số điện thoại dịch vụ khẩn cấp là 112.



























