Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vestido de civil
/bestˈiðo ðe θiβˈil/
vestido de civil
01
mặc thường phục
que usa ropa común en lugar de uniforme, especialmente refiriéndose a agentes de policía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
vestido de civil
giống đực số nhiều
vestidos de civil
giống cái số ít
vestida de civil
giống cái số nhiều
vestidas de civil
Các ví dụ
Los policías vestidos de civil son menos visibles.
Cảnh sát mặc thường phục ít bị chú ý hơn.



























