cito
ˈli
li
ci
θi
thi
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "lícito"trong tiếng Tây Ban Nha

lícito
01

hợp pháp, được pháp luật cho phép

que está permitido o autorizado por la ley 
lícito definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lícito
so sánh hơn
más lícito
có thể phân cấp
giống đực số ít
lícito
giống đực số nhiều
lícitos
giống cái số ít
lícita
giống cái số nhiều
lícitas
Các ví dụ
Su negocio es completamente lícito. 

Công việc kinh doanh của anh ấy hoàn toàn hợp pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng