el arte de instalación
ar
ˈaɾ
ar
te
te
te
de
ðe
dhe
ins
ins
ins
ta
ta
ta
la
la
la
ción
θjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "arte de instalación"trong tiếng Tây Ban Nha

El arte de instalación
01

nghệ thuật sắp đặt, nghệ thuật cài đặt

un género de arte contemporáneo que crea una experiencia en un espacio tridimensional específico 
el arte de instalación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El arte de instalación llenó toda la sala. 

Nghệ thuật sắp đặt đã lấp đầy toàn bộ căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng