Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La crema de manos
01
kem dưỡng da tay
una crema o loción diseñada específicamente para hidratar, suavizar y proteger la piel de las manos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cremas de manos
Các ví dụ
Mi crema de manos tiene un aroma muy fresco a limón.
Kem dưỡng da tay của tôi có mùi chanh rất tươi mát.



























