la marimba
Pronunciation
/maɾˈimba/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marimba"trong tiếng Tây Ban Nha

La marimba
01

marimba

un instrumento de percusión con láminas de madera ordenadas como un teclado
la marimba definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
marimbas
Các ví dụ
En la orquesta, la marimba a menudo toca partes melódicas y armónicas.
Trong dàn nhạc, marimba thường chơi các phần giai điệu và hòa âm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng