Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el triángulo rectángulo
/tɾiˈaŋɡulo rektˈaŋɡulo/
El triángulo rectángulo
01
tam giác vuông, tam giác có góc vuông
un triángulo que tiene un ángulo interno de 90 grados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
triángulos rectángulos
Các ví dụ
Este triángulo rectángulo tiene dos ángulos agudos.
Tam giác vuông này có hai góc nhọn.



























