Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el juego de pelota
/xwˈeɣo ðe pelˈota/
El juego de pelota
01
trò chơi bóng, môn thể thao bóng
cualquier deporte o juego que involucre una pelota como elemento principal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
juegos de pelota
Các ví dụ
No me gustan los juegos de pelota, prefiero el atletismo.
Tôi không thích trò chơi bóng, tôi thích điền kinh hơn.



























