el coleccionismo
Pronunciation
/kˌolekθjonˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coleccionismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El coleccionismo
01

sưu tầm

la afición o práctica de reunir, organizar y conservar objetos de un tipo particular por interés personal
el coleccionismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El coleccionismo requiere paciencia y dedicación.
Sưu tầm đòi hỏi sự kiên nhẫn và cống hiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng