Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El coleccionismo
01
sưu tầm
la afición o práctica de reunir, organizar y conservar objetos de un tipo particular por interés personal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El coleccionismo requiere paciencia y dedicación.
Sưu tầm đòi hỏi sự kiên nhẫn và cống hiến.



























