Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuarto de servicio
/kwˈaɾto ðe sɛɾβˈiθjo/
El cuarto de servicio
01
phòng tiện ích, phòng giặt
una habitación en una casa destinada a albergar electrodomésticos grandes como la lavadora y la secadora
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartos de servicio
Các ví dụ
El cuarto de servicio es pequeño pero muy práctico.
Phòng giặt nhỏ nhưng rất tiện lợi.



























