Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cocedor de huevos
/kˌoθeðˈɔɾ ðe wˈeβos/
El cocedor de huevos
01
máy luộc trứng, thiết bị nấu trứng
un aparato eléctrico pequeño diseñado específicamente para cocinar huevos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cocedores de huevos
Các ví dụ
El cocedor de huevos emite un pitido cuando los huevos están listos.
Máy luộc trứng phát ra tiếng bíp khi trứng đã chín.



























